汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Ngữ pháp › HSK6 › Bài 2/27
HSK6 (HSK 3.0) · Bài 2

📜 Hư từ văn viết: 本 / 此 / 于 / 因 / 所

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (4 điểm)
  • HSK6代词 · 指示代词 · 本、此
  • HSK6介词 · 引出时间、处所 · 于
  • HSK6介词 · 引出目的、原因 · 因
  • HSK6助词 · 结构助词 · 所

Bước 1 · Lý thuyết

Trong văn bản hành chính, tin tức, thông báo, tiếng Trung dùng nhiều hư từ mang màu sắc văn ngôn. 本 và 此 là đại từ chỉ định (này, của chúng tôi); 于 và 因 là giới từ (ở/vào; vì); 所 là trợ từ kết cấu đứng trước động từ. Người Việt học HSK6 cần đọc hiểu và dùng đúng nhóm này để viết trang trọng.

Đại từ chỉ định 本 / 此

本 + N (本公司 / 本次 / 本人) · 此 + N (此事 / 此时) · 由此 / 因此 / 在此 / 从此

本 = của mình, hiện tại này (bổn công ty, lần này, bản thân tôi). 此 = 这 trong văn viết: 此事 = 这件事, 此时 = 这时. 此 cũng đứng sau giới từ: 在此 (tại đây), 由此可见 (từ đó có thể thấy).

本公司成立于二〇〇五年,主要从事进出口贸易。
Běn gōngsī chénglì yú èr líng líng wǔ nián, zhǔyào cóngshì jìn-chūkǒu màoyì.
Công ty chúng tôi thành lập năm 2005, chủ yếu kinh doanh xuất nhập khẩu.
此事关系重大,请大家务必保密。
Cǐ shì guānxì zhòngdà, qǐng dàjiā wùbì bǎomì.
Việc này hệ trọng, đề nghị mọi người nhất thiết giữ bí mật.
在此,我代表全体员工向您表示感谢。
Zài cǐ, wǒ dàibiǎo quántǐ yuángōng xiàng nín biǎoshì gǎnxiè.
Nhân đây, tôi thay mặt toàn thể nhân viên bày tỏ lòng cảm ơn tới ngài.

Giới từ 于 – thời gian, nơi chốn

V + 于 + thời gian/nơi chốn (生于、位于、成立于) · 于 + thời gian + V

于 = 在 trong văn viết, thường đứng SAU động từ đơn âm tiết hoặc sau một số động từ hai âm tiết: 位于 (nằm ở), 毕业于 (tốt nghiệp ở), 出生于. Cũng có thể đứng trước động từ: 会议将于明天上午举行.

鲁迅生于一八八一年,浙江绍兴人。
Lǔ Xùn shēng yú yī bā bā yī nián, Zhèjiāng Shàoxīng rén.
Lỗ Tấn sinh năm 1881, người Thiệu Hưng, Chiết Giang.
会议将于下周一上午九点举行。
Huìyì jiāng yú xià zhōuyī shàngwǔ jiǔ diǎn jǔxíng.
Hội nghị sẽ được tổ chức vào 9 giờ sáng thứ Hai tuần sau.

Giới từ 因 – nguyên nhân

因 + N/cụm từ + V (因病请假 / 因故取消 / 因天气原因推迟)

因 = 因为 nhưng văn viết, thường đi với danh từ ngắn đứng ngay trước động từ: 因病 (vì ốm), 因事 (vì có việc), 因故 (vì lý do riêng). Hay gặp trong thông báo.

王经理因病请假,今天的会议由我主持。
Wáng jīnglǐ yīn bìng qǐngjià, jīntiān de huìyì yóu wǒ zhǔchí.
Giám đốc Vương nghỉ ốm, cuộc họp hôm nay do tôi chủ trì.
航班因天气原因推迟起飞。
Hángbān yīn tiānqì yuányīn tuīchí qǐfēi.
Chuyến bay bị hoãn cất cánh vì lý do thời tiết.

Trợ từ 所 – danh từ hóa động từ

(N +) 所 + V + 的 (+ N) · 为 + N + 所 + V (bị động văn viết)

所 đứng trước động từ có tân ngữ, tạo cụm danh từ chỉ đối tượng của hành động: 我所知道的 = những gì tôi biết. Kết cấu 为…所… là bị động trang trọng: 为人所知 (được người biết đến).

这就是我所了解的情况。
Zhè jiù shì wǒ suǒ liǎojiě de qíngkuàng.
Đây chính là tình hình mà tôi nắm được.
他的作品早已为广大读者所熟悉。
Tā de zuòpǐn zǎo yǐ wéi guǎngdà dúzhě suǒ shúxī.
Tác phẩm của ông từ lâu đã được đông đảo độc giả biết đến.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 我生在于河内。✓ 我生于河内。/ 我生在河内。
于 đã mang nghĩa 'ở', không dùng chồng 在于 với nghĩa nơi chốn.
✗ 我所买了一本书。✓ 我所买的书很有意思。
所 + V phải tạo cụm danh từ (thường có 的), không dùng trong câu kể bình thường.
✗ 他因为病请假。(văn thông báo)✓ 他因病请假。
Văn trang trọng dùng 因 + danh từ đơn âm tiết: 因病、因事.
💡 Mẹo nhớ: Gặp 本/此/于/因/所 hãy 'dịch' sang khẩu ngữ: 本 → 我们的/这, 此 → 这, 于 → 在, 因 → 因为, 所V的 → 'cái mà… V'.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Tiền tố & hậu tố loại: 超- / 反- / 无- … -化 / -性 / -型 / -式Lượng từ nâng cao: 餐 / 串 / 滴 / 副 / 股 / 集 / 枝 · 番 / 声 / 趟 · 一大碗 →