汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Ngữ pháp › HSK6 › Bài 8/27
HSK6 (HSK 3.0) · Bài 8

🤝 同 / 与 (giới từ & liên từ) · 而 nối từ ngữ · 为了……而……

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (3 điểm)
  • HSK6介词 · 引出对象 · 同1、与1
  • HSK6连词 · 连接词或词组 · 而2、同2、与2
  • HSK6为了……而……

Bước 1 · Lý thuyết

同 và 与 có hai vai trò: làm giới từ dẫn ra đối tượng (cùng/với ai), và làm liên từ nối hai danh từ (và). Cả hai đều mang sắc thái văn viết hơn 跟/和. 而 nối hai tính từ/cụm vị từ, biểu thị quan hệ song song hoặc tương phản. Khung 为了……而…… nối mục đích với hành động, rất hay gặp trong văn nghị luận.

同 / 与 làm giới từ

S + 同/与 + N + V (商量/讨论/合作/有关/无关…)

Dẫn ra đối tượng cùng tham gia hoặc liên quan đến hành động, giống 跟/和. 与…有关/无关、与…相比 là các kết hợp cố định rất hay gặp. Có thể chen 不/没 trước giới từ: 我没同他商量.

这件事我得同家里人商量一下再决定。
Zhè jiàn shì wǒ děi tóng jiālǐrén shāngliang yíxià zài juédìng.
Việc này tôi phải bàn với người nhà rồi mới quyết định.
与去年相比,今年的销售额增长了百分之二十。
Yǔ qùnián xiāngbǐ, jīnnián de xiāoshòu'é zēngzhǎng le bǎi fēn zhī èrshí.
So với năm ngoái, doanh số năm nay tăng 20%.

同 / 与 làm liên từ

N1 + 同/与 + N2 (+ 都/一起…)

Nối hai danh từ ngang hàng, nghĩa 'và'. 与 rất phổ biến trong tiêu đề sách, báo: 《战争与和平》. Không dùng để nối hai câu hay hai động từ có tân ngữ dài.

《战争与和平》是托尔斯泰的代表作。
《Zhànzhēng yǔ Hépíng》 shì Tuō'ěrsītài de dàibiǎozuò.
'Chiến tranh và Hòa bình' là tác phẩm tiêu biểu của Tolstoy.
我同我哥哥都在这家公司工作。
Wǒ tóng wǒ gēge dōu zài zhè jiā gōngsī gōngzuò.
Tôi và anh trai tôi đều làm việc ở công ty này.

而 nối tính từ / cụm vị từ

A1 + 而 + A2 (song song: 'mà, và') · A1 + 而 + A2 (tương phản: 'nhưng')

而 nối hai tính từ (thường hai âm tiết) có quan hệ bổ sung: 简单而有效, 严肃而认真; hoặc tương phản: 美丽而危险. Văn phong viết, cô đọng.

这是一种简单而有效的学习方法。
Zhè shì yì zhǒng jiǎndān ér yǒuxiào de xuéxí fāngfǎ.
Đây là một phương pháp học đơn giản mà hiệu quả.
她的话短而有力,打动了在场的每一个人。
Tā de huà duǎn ér yǒulì, dǎdòng le zàichǎng de měi yí ge rén.
Lời cô ấy ngắn gọn mà mạnh mẽ, làm lay động mọi người có mặt.

为了……而……

(S) + 为了 + mục đích + 而 + V

而 nối mục đích (vế 为了) với hành động. Cấu trúc trang trọng, thường gặp với 奋斗、努力、工作、牺牲. Lưu ý: 为了 dẫn mục đích; còn 因为…而… dẫn nguyên nhân.

他们为了实现共同的理想而努力奋斗。
Tāmen wèile shíxiàn gòngtóng de lǐxiǎng ér nǔlì fèndòu.
Họ nỗ lực phấn đấu để thực hiện lý tưởng chung.
不要为了赚钱而牺牲自己的健康。
Búyào wèile zhuàn qián ér xīshēng zìjǐ de jiànkāng.
Đừng vì kiếm tiền mà hy sinh sức khỏe của mình.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 我昨天去了超市,与买了很多水果。✓ 我昨天去了超市,买了很多水果。
与 (liên từ) chỉ nối danh từ, không nối hai vế câu như 'và' trong tiếng Việt.
✗ 这件事与我没关系有。✓ 这件事与我无关。/ 这件事与我没有关系。
Cấu trúc cố định: 与…无关 / 与…没有关系.
✗ 为了身体健康,而他每天跑步。✓ 他为了身体健康而每天跑步。
而 đứng ngay trước động từ chỉ hành động; chủ ngữ đặt trước 为了 hoặc đầu câu.
💡 Mẹo nhớ: Chữ 'và' tiếng Việt không phải lúc nào cũng dịch là 和/与: nối danh từ → 和/与/同; nối tính từ → 而/又…又…; nối hai câu → 还/并且/也.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← 便 – 'liền, thì' trong văn viết: ……便……Giới từ 沿(着) / 至于 / 除 / 据 →