隐约
ẩn ước
- yǐnyuēHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 隱約thấp thoáng; mơ hồ, lờ mờ例: 远处隐约传来几声狗叫。 – Từ xa vẳng lại mấy tiếng chó sủa lờ mờ.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
隐
yǐn
ẩn
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 急
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 紧急 jǐnjí · cấp bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稳 | wěn ổn | vững, ổn định; chắc chắn Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 禾 lúa | 平稳 píngwěn · êm, ổn định, vững vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘾 | yǐn ẩn | cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 疒 bệnh | 过瘾 guòyǐn · đã; thỏa thích; đã ghiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 隐约
约
yuē
ước
hẹn, rủ; khoảng, chừng
纟 tơ, sợi + 勺
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 的 | de đích | của (thuộc tính) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 白 trắng | 别的 biéde · khác; cái khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 药 | yào dược | thuốc Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 艹 cỏ, cây | 药店 yàodiàn · hiệu thuốc; nhà thuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勺 | sháo thược | cái thìa; cái muôi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 勹 bọc lại | 勺子 sháozi · cái thìa; cái muôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酌 | zhuó chước | cân nhắc; đắn đo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 酉 rượu | 斟酌 zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豹 | bào báo | con báo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 豸 | 豹 bào · con báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钓 | diào điếu | câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại | 钓鱼 diàoyú · câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灼 | zhuó chước | nóng bỏng; nóng rát Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 火 lửa | 灼热 zhuórè · nóng bỏng; nóng rát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 隐约
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 音乐 | yīnyuè âm nhạc | âm nhạc | HSK2 |