积淀
tích điến
- jīdiànHSK7–9động từ / danh từphồn thể 積澱tích tụ, lắng đọng; vốn tích lũy (văn hóa, kinh nghiệm)例: 这座古城有着深厚的历史文化积淀。 – Thành cổ này có bề dày tích tụ lịch sử văn hóa sâu sắc.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
积
jī
tích
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
禾 lúa + 只
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 识 | shí thức | biết; nhận biết; kiến thức Hình bàng: 禾 lúa ≠ 讠 lời nói | 认识 rènshi · quen biết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 只 | zhǐ chỉ | chỉ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 只能 zhǐ néng · chỉ có thể; đành phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 职 | zhí chức | công nhân viên chức, nhân viên Hình bàng: 禾 lúa ≠ 耳 tai | 职工 zhígōng · công nhân viên chức, nhân viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 织 | zhī chức | dệt; đan Hình bàng: 禾 lúa ≠ 纟 tơ, sợi | 组织 zǔzhī · tổ chức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帜 | zhì xí | cờ; ngọn cờ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 巾 khăn, vải | 旗帜 qízhì · cờ; ngọn cờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 积淀
淀
diàn
điến
氵 nước + 定
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 定 | dìng định | định, quyết định; đặt (trước) | 一定 yīdìng · nhất định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绽 | zhàn trán | nở rộ; bừng nở Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 绽放 zhànfàng · nở rộ; bừng nở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 积淀
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 祭奠 | jìdiàn tế điện | cúng tế; tưởng niệm (người đã khuất) | HSK7-9 |