练
luyện
- liànHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3động từphồn thể 練luyện; tập例: 这个字我要多练几遍。 – Chữ này tôi phải luyện thêm mấy lần.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
练
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 练
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 炼 | liàn luyện | luyện (kim loại); tôi luyện; rèn | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.