HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

练

luyện
  1. liànHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3động từphồn thể 練
    luyện; tập
    例: 这个字我要多练几遍。 – Chữ này tôi phải luyện thêm mấy lần.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

练

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 练

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

炼liàn
luyện
luyện (kim loại); tôi luyện; rènHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

立案lì'àn
lập án
lập hồ sơ vụ án; thụ lýHSK7-9
脸liǎn
liễn
mặtHSK2
连lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)HSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác