演戏
diễn hí
- yǎnxìHSK7–9phồn thể 演戲đóng kịch, diễn kịch; (nghĩa bóng) giả vờ例: 别在我面前演戏了,我早就知道真相了。 – Đừng diễn kịch trước mặt tôi nữa, tôi biết sự thật từ lâu rồi.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
演
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 演戏
戏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 演戏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 演习 | yǎnxí diễn tập | diễn tập (quân sự, phòng cháy…) | HSK7-9 |