弄
lộng
- nòngHSK2động từlàm例: 别弄坏了我的手机。 – Đừng làm hỏng điện thoại của tôi.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
弄
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 弄
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 浓 | nóng nùng | nồng, đậm | HSK4 |