口
khẩu
- kǒuHSK1lượng từ / danh từmiệng; (lượng từ) người – đếm thành viên gia đình例: 我家有五口人。 – Nhà tôi có năm người.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
口
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 口
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.