口

khẩu
  1. kǒuHSK1lượng từ / danh từ
    miệng; (lượng từ) người – đếm thành viên gia đình
    例: 我家有五口人。 – Nhà tôi có năm người.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 口

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

扣kòu
khấu
cài (cúc); trừ, khấu trừ; úp xuốngHSK6
抠kōu
khu
móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệtHSK7-9