乱
loạn
- luànHSK3tính từphồn thể 亂loạn例: 房间里很乱。 – Trong phòng rất bừa bộn.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
乱
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 乱
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 卵 | luǎn noãn | trứng (động vật); noãn | HSK7-9 |