休养
hưu dưỡng
- xiūyǎngHSK7–9động từphồn thể 休養an dưỡng; nghỉ dưỡng例: 手术以后,他在家休养了一个月。 – Sau ca phẫu thuật, anh ấy ở nhà nghỉ dưỡng một tháng.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
休
xiū
hưu
亻 người + 木
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 体 | tǐ thể | cơ thể | 身体 shēntǐ · cơ thể | Chữ hình cận 形近字 |
👀 休 / 体: 休 = 亻 + 木: người tựa gốc cây nghỉ. 体 = 亻 + 本: thêm nét ngang ở gốc.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 休养
养
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 休养
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 修养 | xiūyǎng tu dưỡng | sự tu dưỡng, giáo dưỡng; học thức | HSK5 |