鳄鱼
ngạc ngư
- èyúHSK7–9danh từphồn thể 鱷魚cá sấu例: 鳄鱼常常一动不动地趴在河边晒太阳。 – Cá sấu thường nằm bất động bên bờ sông phơi nắng.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鳄
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 鳄鱼
鱼
yú
ngư
cá
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渔 | yú ngư | thuyền đánh cá | 渔船 yúchuán · thuyền đánh cá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鳄鱼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 俄语 | Éyǔ nga ngữ | tiếng Nga | HSK7-9 |