骗人
phiến nhân
- piàn rénHSK7–9phồn thể 騙人lừa người; dối trá例: 别信他的话,他又在骗人了。 – Đừng tin lời hắn, hắn lại đang lừa người ta đấy.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
骗
piàn
phiến
lừa
马 ngựa + 扁
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遍 | biàn biến | lần, lượt Hình bàng: 马 ngựa ≠ 辶 đi, di chuyển | 普遍 pǔbiàn · phổ biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篇 | piān thiên | lượng từ cho bài viết Hình bàng: 马 ngựa ≠ ⺮ tre | 篇幅 piānfú · độ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 编 | biān biên | biên soạn; bịa ra; đan, bện Hình bàng: 马 ngựa ≠ 纟 tơ, sợi | 编辑 biānjí · biên tập; chỉnh sửa (văn bản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扁 | biǎn biển | dẹt; bẹp | 扁 biǎn · dẹt; bẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偏 | piān thiên | lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định Hình bàng: 马 ngựa ≠ 亻 người | 偏旁 piānpáng · bộ thủ; thành phần chữ Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 骗人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 骗人
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.