餐馆

xan quán
  1. cānguǎnHSK5danh từphồn thể 餐館
    quán ăn, nhà hàng
    例: 我吃不起这么贵的餐馆。 – Tôi không đủ tiền ăn ở nhà hàng đắt như vậy.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 餐馆
guǎn
quán
饣 ăn uống + 官
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
管guǎn
quản
quản lý, trông nom; can thiệp, để ý
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ ⺮ tre
管理
guǎnlǐ · quản lý
Đồng thanh bàng
同声旁
官guān
quan
quan
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 宀 mái nhà
法官
fǎguān · thẩm phán, quan tòa
Đồng thanh bàng
同声旁
棺guān
quan
quan tài; áo quan
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ
棺材
guāncai · quan tài; áo quan
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 餐馆

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

参观cānguān
tham quan
tham quanHSK2