食宿
thực túc
- shísùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từăn ở例: 公司为实习生免费提供食宿。 – Công ty cung cấp chỗ ăn ở miễn phí cho thực tập sinh.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
食
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 食宿
宿
sù
túc
宀 mái nhà + 佰
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 缩 | suō súc | co lại; rụt lại; thu nhỏ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi | 缩短 suōduǎn · thu hẹp, rút ngắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 食宿
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 时速 | shísù thời tốc | tốc độ giờ; vận tốc (km/h) | HSK7-9 |