靠
khảo
- kàoHSK2động từdựa dẫm, dựa vào例: 他总是靠自己完成任务。 – Anh ấy luôn tự mình hoàn thành nhiệm vụ.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
靠
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 靠
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.