需要
tu yếu
- xūyàoHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / danh từcần例: 我需要一杯水。 – Tôi cần một cốc nước.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
需
xū
tu
cần; cần phải
雨 mưa, thời tiết + 而
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 而 | ér nhi | còn | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 儒 | rú nho | Nho gia; trường phái Nho học Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 亻 người | 儒家 Rújiā · Nho gia; trường phái Nho học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 需要
要
yào
yếu
muốn, cần
覀 che đậy + 女
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 女 | nǚ nữ | nữ; con gái | 女儿 nǚ'ér · con gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt Hình bàng: 覀 che đậy ≠ 宀 mái nhà | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耍 | shuǎ soạ | đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí) Hình bàng: 覀 che đậy ≠ 而 mà, và | 耍赖 shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 需要
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.