集结
tập kết
- jíjiéHSK7–9động từphồn thể 集結tập kết; tập trung (lực lượng)例: 救援队伍已经在灾区附近集结完毕。 – Các đội cứu hộ đã tập kết xong ở gần vùng bị thiên tai.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
集
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 集结
结
jié
kết
buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút
纟 tơ, sợi + 吉
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吉 | jí cát | may mắn; tốt lành Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吉利 jílì · may mắn; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洁 | jié khiết | sạch sẽ; vệ sinh Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước | 清洁 qīngjié · sạch sẽ; vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 集结
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 季节 | jìjié quý tiết | mùa | HSK4 |