隐私
ẩn tư
- yǐnsīHSK6danh từphồn thể 隱私đời tư; quyền riêng tư例: 别随便看别人的手机,这是他的隐私。 – Đừng tùy tiện xem điện thoại của người khác, đó là đời tư của họ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
隐
yǐn
ẩn
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 急
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 紧急 jǐnjí · cấp bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稳 | wěn ổn | vững, ổn định; chắc chắn Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 禾 lúa | 平稳 píngwěn · êm, ổn định, vững vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘾 | yǐn ẩn | cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 疒 bệnh | 过瘾 guòyǐn · đã; thỏa thích; đã ghiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 隐私
私
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 隐私
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.