防卫
phòng vệ
- fángwèiHSK7–9động từphồn thể 防衛phòng vệ; tự vệ例: 受到攻击时,人有正当防卫的权利。 – Khi bị tấn công, con người có quyền phòng vệ chính đáng.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
防
fáng
phòng
phòng, đề phòng
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 方
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 方 | fāng phương | vuông; phía, bên | 地方 dìfang · nơi; chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 房 | fáng phòng | phòng Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 户 cửa | 房间 fángjiān · phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 放 | fàng phóng | đặt, để Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 攵 đánh, hành động | 放假 fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 访 | fǎng phỏng | thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 讠 lời nói | 访问 fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仿 | fǎng phảng | phỏng theo; bắt chước; mô phỏng Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người | 模仿 mófǎng · bắt chước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坊 | fang phường | hàng xóm láng giềng; người cùng phố Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất | 街坊 jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妨 | fáng phòng | cứ thử; chẳng ngại gì mà không Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 女 phụ nữ | 不妨 bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纺 | fǎng phưởng | dệt; dệt may Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 纟 tơ, sợi | 纺织 fǎngzhī · dệt; dệt may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芳 | fāng phương | thơm ngát; hương thơm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肪 | fáng phương | mỡ; chất béo Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 防卫
卫
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 防卫
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 方位 | fāngwèi phương vị | phương hướng; phương vị; vị trí | HSK6 |