锁
tỏa
- suǒHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ / động từphồn thể 鎖khóa例: 出门前别忘了锁门。 – Trước khi ra ngoài đừng quên khóa cửa.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
锁
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 锁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 所 | suǒ sở | nơi, sở; (lượng từ) ngôi, trường (nhà, trường học) | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 缩 | suō súc | co lại; rụt lại; thu nhỏ | HSK7-9 |