铁路
thiết lộ
- tiělùHSK3danh từphồn thể 鐵路đường sắt例: 这条铁路连接北京和上海。 – Tuyến đường sắt này nối Bắc Kinh và Thượng Hải.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
铁
tiě
thiết
sắt
钅 kim loại + 失
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 失 | shī thất | mất đi | 失去 shīqù · mất đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迭 | dié điệt | liên tiếp nổi lên; dồn dập Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 辶 đi, di chuyển | 迭起 diéqǐ · liên tiếp nổi lên; dồn dập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秩 | zhì chí | trật tự Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 禾 lúa | 秩序 zhìxù · trật tự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 铁路
路
lù
lộ
đường
⻊ chân + 各
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 露 | lù lộ | lộ ra; để lộ (khẩu ngữ) Hình bàng: ⻊ chân ≠ 雨 mưa, thời tiết | 暴露 bàolù · phơi ra; để lộ; bộc lộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 铁路
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.