鉴于
giám vu
- jiànyúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)giới từphồn thể 鑒於xét thấy; căn cứ vào; vì例: 鉴于天气原因,今天的比赛推迟举行。 – Xét do nguyên nhân thời tiết, trận đấu hôm nay sẽ hoãn lại.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鉴
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 鉴于
于
yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)
二 hai + 亅
3 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宇 | yǔ vũ | phi hành gia Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà | 宇航员 yǔhángyuán · phi hành gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吁 | yù dụ | kêu gọi; hô hào Hình bàng: 二 hai ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呼吁 hūyù · kêu gọi; hô hào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 干 | gàn can | khô | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Chữ hình cận 形近字 |
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 鉴于
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 监狱 | jiānyù giam ngục | nhà tù; nhà giam | HSK7-9 |