逐年
trục niên
- zhúniánHSK7–9phó từtừng năm; qua mỗi năm例: 这个城市的人口逐年增加。 – Dân số của thành phố này tăng lên từng năm.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逐
zhú
trục
辶 đi, di chuyển + 豕
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 家 | jiā gia | gia đình, nhà Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 国家 guójiā · quốc gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逐年
年
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 逐年
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.