退让
thoái nhượng
- tuìràngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 退讓nhượng bộ; lùi bước例: 在原则问题上,我们绝不退让。 – Trong vấn đề nguyên tắc, chúng tôi tuyệt đối không nhượng bộ.
32
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
退
tuì
thoái
lùi; trả lại; rút khỏi
辶 đi, di chuyển + 艮
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 31 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 很 | hěn rất | rất Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 彳 bước đi | 很难说 hěn nánshuō · khó nói; khó mà biết được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眼 | yǎn nhãn | mắt; (lượng từ) cái nhìn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 银 | yín ngân | bạc Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại | 银行 yínháng · ngân hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腿 | tuǐ thoái | chân Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 火腿 huǒtuǐ · giăm bông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 根 | gēn căn | lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 根本 gēnběn · căn bản, gốc rễ; hoàn toàn (không) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 限 | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 期限 qīxiàn · thời hạn, kỳ hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恨 | hèn hận | hận Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 忄 tim, tình cảm | 仇恨 chóuhèn · thù hận; căm thù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狠 | hěn ngận | độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 犭 thú vật | 凶狠 xiōnghěn · hung dữ; hằn học, dữ dằn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恳 | kěn khẩn | khẩn thiết; tha thiết Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恳切 kěnqiè · khẩn thiết; tha thiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痕 | hén ngân | dấu vết; vết tích Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 疒 bệnh | 痕迹 hénjì · dấu vết; vết tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垦 | kěn khẩn | khai khẩn; khai hoang Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất | 开垦 kāikěn · khai khẩn; khai hoang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 艮 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 退让
让
ràng
nhượng
để, làm cho, nhường
讠 lời nói + 上
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 上 | shàng thượng | lên Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 一 một | 车上 chē shang · trên xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 退让
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.