迅猛
tấn mãnh
- xùnměngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từnhanh và mạnh; mạnh mẽ例: 近年来,人工智能技术发展迅猛。 – Những năm gần đây, công nghệ trí tuệ nhân tạo phát triển mạnh mẽ.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
迅
xùn
tấn
辶 đi, di chuyển + 卂
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 讯 | xùn tấn | thông tin liên lạc; bản tin Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói | 通讯 tōngxùn · thông tin liên lạc; bản tin | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汛 | xùn tấn | phòng chống lũ lụt Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 防汛 fángxùn · phòng chống lũ lụt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 迅猛
猛
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 迅猛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.