HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

迅猛

tấn mãnh
  1. xùnměngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từ
    nhanh và mạnh; mạnh mẽ
    例: 近年来,人工智能技术发展迅猛。 – Những năm gần đây, công nghệ trí tuệ nhân tạo phát triển mạnh mẽ.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

迅
xùn
tấn
辶 đi, di chuyển + 卂
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
讯xùn
tấn
thông tin liên lạc; bản tin
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói
通讯
tōngxùn · thông tin liên lạc; bản tin
Đồng thanh bàng
同声旁
汛xùn
tấn
phòng chống lũ lụt
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước
防汛
fángxùn · phòng chống lũ lụt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 迅猛
猛

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 迅猛

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác