赞赏
tán thưởng
- zànshǎngHSK4động từphồn thể 讚賞khen ngợi, đánh giá cao例: 老板很赞赏他的工作态度。 – Ông chủ rất đánh giá cao thái độ làm việc của anh ấy.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
赞
zàn
tán
贝 tiền, của cải + 兟
16 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 攒 | zǎn toản | dành dụm; tích góp Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 扌 tay, động tác tay | 积攒 jīzǎn · dành dụm; tích góp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 赞赏
赏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 赞赏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.