贺信
hạ tín
- hèxìnHSK7–9danh từphồn thể 賀信thư chúc mừng例: 学校收到了许多校友寄来的贺信。 – Nhà trường đã nhận được nhiều thư chúc mừng do cựu học sinh gửi về.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
贺
hè
hạ
贝 tiền, của cải + 加
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 加 | jiā gia | cộng; thêm Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 力 sức | 参加 cānjiā · tham gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 架 | jià giá | chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咖 | kā ca | cà phê Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驾 | jià giá | lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 马 ngựa | 驾驶 jiàshǐ · lái xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茄 | qié cà | cà chua Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 艹 cỏ, cây | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 贺信
信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 言 | yán ngôn | ngôn ngữ | 语言 yǔyán · ngôn ngữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贺信
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 核心 | héxīn hạch tâm | trọng tâm | HSK6 |