诊所
chẩn sở
- zhěnsuǒHSK7–9danh từphồn thể 診所phòng khám (tư nhân, nhỏ)例: 我家楼下新开了一家牙科诊所。 – Dưới nhà tôi mới mở một phòng khám nha khoa.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
诊
zhěn
chẩn
讠 lời nói + 㐱
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 珍 | zhēn chân | quý giá, quý báu Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 王 ngọc, đá quý | 珍贵 zhēnguì · quý giá, quý báu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趁 | chèn thừa | nhân Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 走 chạy, đi | 趁机 chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诊所
所
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 诊所
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.