视察
thị sát
- shìcháHSK7–9động từphồn thể 視察thị sát; kiểm tra例: 干部们视察了我们的学校。 – Các cán bộ đã đến thị sát trường chúng tôi.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
视
shì
thị
见 nhìn + 礻
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 视察
察
chá
sát
宀 mái nhà + 祭
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 擦 | cā sát | lau Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 摩擦 mócā · ma sát, cọ xát; va chạm (mâu thuẫn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祭 | jì tế | cúng; tế; cúng tế | 祭奠 jìdiàn · cúng tế; tưởng niệm (người đã khuất) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 视察
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 时差 | shíchā thời sai | chênh lệch múi giờ; lệch múi giờ | HSK5 |