血缘

huyết duyên
  1. xuèyuánHSK7–9danh từphồn thể 血緣
    huyết thống; quan hệ máu mủ
    例: 他们虽然没有血缘关系,却亲如兄弟。 – Họ tuy không có quan hệ máu mủ nhưng thân thiết như anh em ruột.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xuè
huyết
máu
6 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
恤xù
tuất
trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân)抚恤
fǔxù · trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 血缘

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 血缘

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

学院xuéyuàn
học viện
học viện; trường cao đẳngHSK1
学员xuéyuán
học viên
học viênHSK6