虚伪
hư nguỵ
- xūwěiHSK7–9tính từphồn thể 虛偽giả dối; đạo đức giả例: 我不喜欢他,因为他这个人太虚伪了。 – Tôi không thích anh ta, vì con người anh ta quá giả dối.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
虚
xū
hư
trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ
虍 vằn hổ + 业
11 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 业 | yè nghiệp | ngành, nghề; sự nghiệp | 作业 zuòyè · bài tập về nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 墟 | xū khư | đống đổ nát; phế tích Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 土 đất | 废墟 fèixū · đống đổ nát; phế tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 虚伪
伪
wěi
nguỵ
亻 người + 为
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 为 | wéi vi | vì | 成为 chéngwéi · trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 虚伪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.