薯条
thự điều
- shǔtiáoHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 薯條khoai tây chiên (dạng que)例: 我要一个汉堡和一份薯条。 – Cho tôi một cái hamburger và một phần khoai tây chiên.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
薯
shǔ
thự
艹 cỏ, cây + 署
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 署 | shǔ thự | bố trí; triển khai; sắp đặt Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 罒 lưới | 部署 bùshǔ · bố trí; triển khai; sắp đặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 曙 | shǔ thự | ánh bình minh; bóng: tia hy vọng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 日 mặt trời, thời gian | 曙光 shǔguāng · ánh bình minh; bóng: tia hy vọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 薯条
条
tiáo
điều
sợi, cái
夂 bước chậm + 朩
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 涤 | dí địch | giặt rửa; gột rửa Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 氵 nước | 洗涤 xǐdí · giặt rửa; gột rửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 薯条
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.