茶馆儿

trà quán nhi
  1. cháguǎnrHSK7–9danh từphồn thể 茶館兒
    quán trà
    例: 老人们喜欢在茶馆儿里一边喝茶一边聊天。 – Các cụ thích vừa uống trà vừa trò chuyện trong quán trà.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 茶馆儿
guǎn
quán
饣 ăn uống + 官
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
管guǎn
quản
quản lý, trông nom; can thiệp, để ý
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ ⺮ tre
管理
guǎnlǐ · quản lý
Đồng thanh bàng
同声旁
官guān
quan
quan
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 宀 mái nhà
法官
fǎguān · thẩm phán, quan tòa
Đồng thanh bàng
同声旁
棺guān
quan
quan tài; áo quan
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ
棺材
guāncai · quan tài; áo quan
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 茶馆儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Chữ hình cận
形近字
九jiǔ
cửu
chín九
jiǔ · chín
Chữ hình cận
形近字
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 茶馆儿

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.