航天
hàng thiên
- hángtiānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từhàng không vũ trụ; bay vào vũ trụ例: 中国的航天事业近年来发展迅速。 – Ngành hàng không vũ trụ của Trung Quốc những năm gần đây phát triển nhanh chóng.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
航
háng
hàng
舟 thuyền + 亢
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抗 | kàng kháng | chống lại; kháng cự; đề kháng Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 扌 tay, động tác tay | 抵抗 dǐkàng · chống lại; kháng cự; đề kháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坑 | kēng khanh | hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 土 đất | 坑 kēng · hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吭 | kēng khang | im thin thít; không nói một tiếng Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 口 miệng, nói, ăn | 一声不吭 yīshēng-bùkēng · im thin thít; không nói một tiếng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 航天
天
tiān
thiên
ngày; trời
大 to lớn + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吞 | tūn thôn | nuốt Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吞吞吐吐 tūntūntǔtǔ · ấp a ấp úng; nói năng úp mở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夫 | fu phu | bác sĩ, đại phu | 大夫 dàifu · bác sĩ, đại phu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 天 / 夫: 天: nét phẩy không vượt lên trên ngang đầu. 夫: nét phẩy xuyên qua lên trên (cây trâm cài tóc của người đàn ông).
Trong từ 航天
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.