能够
năng cấu
- nénggòuHSK2động từphồn thể 能夠có thể; có khả năng例: 我希望能够找到一个好工作。 – Tôi mong có thể tìm được một công việc tốt.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
能
néng
năng
có thể
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 熊 | xióng hùng | con gấu | 大熊猫 dàxióngmāo · gấu trúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 能够
够
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 能够
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.