胚胎
phôi thai
- pēitāiHSK7–9danh từphôi; phôi thai例: 科学家正在研究胚胎发育的过程。 – Các nhà khoa học đang nghiên cứu quá trình phát triển của phôi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
胚
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 胚胎
胎
tāi
thai
thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh
月 trăng; thịt, cơ thể + 台
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 台 | tái đài | sân khấu, bục; chiếc (máy móc) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 电台 diàntái · đài phát thanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 始 | shǐ thuỷ | bắt đầu Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 女 phụ nữ | 开始 kāishǐ · bắt đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 治 | zhì chí | chữa (bệnh); cai trị, quản lý Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 政治 zhèngzhì · chính trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抬 | tái đài | nâng, khiêng; ngẩng (đầu) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 抬头 táitóu · ngẩng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怠 | dài đãi | lãn công Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怠工 dàigōng · lãn công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冶 | yě dã | hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 冫 băng, lạnh | 陶冶 táoyě · hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怡 | yí di | thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 忄 tim, tình cảm | 怡然自得 yírán-zìdé · thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 胚胎
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.