缺口
khuyết khẩu
- quēkǒuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từchỗ sứt mẻ; lỗ hổng; khoản thiếu hụt例: 公司今年的资金缺口还很大。 – Khoản thiếu hụt vốn của công ty năm nay vẫn còn rất lớn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缺
quē
khuyết
thiếu; vắng (mặt)
缶 đồ sành + 夬
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 块 | kuài khối | miếng, đồng (tiền) Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 土 đất | 一块儿 yīkuàir · cùng nhau; cùng một chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 快 | kuài khoái | nhanh Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 忄 tim, tình cảm | 快餐 kuàicān · đồ ăn nhanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 决 | jué quyết | kiên quyết Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 冫 băng, lạnh | 坚决 jiānjué · kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抉 | jué quyết | lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 扌 tay, động tác tay | 抉择 juézé · lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诀 | jué quyết | vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại) Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 讠 lời nói | 诀别 juébié · vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缺口
口
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 缺口
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.