经营
kinh doanh
- jīngyíngHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từphồn thể 經營kinh doanh (cửa hàng), vận hành (công ty)例: 他们经营一家小咖啡馆。 – Họ kinh doanh một quán cà phê nhỏ.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
经
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 经营
营
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 经营
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 晶莹 | jīngyíng tinh oánh | trong suốt lấp lánh; óng ánh | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 精英 | jīngyīng tinh anh | tinh hoa; người ưu tú; giới tinh anh | HSK7-9 |