晶莹
tinh oánh
- jīngyíngHSK7–9tính từphồn thể 晶瑩trong suốt lấp lánh; óng ánh例: 荷叶上滚动着晶莹的露珠。 – Trên lá sen lăn tròn những giọt sương long lanh.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
晶
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 晶莹
莹
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 晶莹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 经营 | jīngyíng kinh doanh | kinh doanh (cửa hàng), vận hành (công ty) | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 精英 | jīngyīng tinh anh | tinh hoa; người ưu tú; giới tinh anh | HSK7-9 |