经度
kinh độ
- jīngdùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 經度kinh độ例: 地球上的位置可以用经度和纬度来表示。 – Vị trí trên Trái Đất có thể biểu thị bằng kinh độ và vĩ độ.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
经
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 经度
度
dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độ
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渡 | dù độ | qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn) | 过渡 guòdù · quá độ; chuyển tiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 经度
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 精度 | jīngdù tinh độ | độ chính xác | HSK7-9 |