终极
chung cực
- zhōngjíHSK7–9tính từphồn thể 終極tối thượng; sau cùng例: 幸福是很多人追求的终极目标。 – Hạnh phúc là mục tiêu tối thượng mà nhiều người theo đuổi.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
终
zhōng
chung
纟 tơ, sợi + 冬
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 囗 vây quanh | 地图 dìtú · bản đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冬 | dōng đông | mùa đông Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 夂 bước chậm | 冬天 dōngtiān · mùa đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疼 | téng đằng | đau Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 疒 bệnh | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 终极
极
jí
cực
cực kỳ
木 cây, gỗ + 及
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 级 | jí cấp | cấp; bậc; trình độ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi | 高级 gāojí · cao cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 及 | jí cập | và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới | 及时 jíshí · kịp thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吸 | xī hấp | hít; hút; hấp thụ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呼吸 hūxī · hít thở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 圾 | jī cấp | rác, rác thải Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汲 | jí cấp | hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 汲取 jíqǔ · hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 终极
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 中级 | zhōngjí trung cấp | trung cấp | HSK2 |