紧紧
khẩn khẩn
- jǐnjǐnHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 緊緊chặt, khít, chặt chẽ例: 妈妈紧紧地抱住了孩子。 – Mẹ ôm chặt lấy đứa con.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
紧
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 紧紧
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 仅仅 | jǐnjǐn cận cận | chỉ, chỉ là | HSK3 |