HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

素食

tố thực
  1. sùshíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    đồ chay; ăn chay
    例: 为了健康,他已经坚持素食好几年了。 – Vì sức khỏe, anh ấy đã kiên trì ăn chay mấy năm nay.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

素
sù
tố
(Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố
糸 tơ, sợi + 龶
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
青qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
青年
qīngnián · thanh niên
Đồng thanh bàng
同声旁
责zé
trách
phụ trách
Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải
负责
fùzé · phụ trách
Đồng thanh bàng
同声旁
麦mài
mạch
lúa mì
Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 夂 bước chậm
小麦
xiǎomài · lúa mì
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 素食
食

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 素食

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác