素养
tố dưỡng
- sùyǎngHSK7–9danh từphồn thể 素養tố chất; sự tu dưỡng, trình độ例: 当老师不仅要有专业知识,还要有良好的素养。 – Làm giáo viên không chỉ cần kiến thức chuyên môn mà còn cần tố chất tốt.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
素
sù
tố
(Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố
糸 tơ, sợi + 龶
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 责 | zé trách | phụ trách Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải | 负责 fùzé · phụ trách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 麦 | mài mạch | lúa mì Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 夂 bước chậm | 小麦 xiǎomài · lúa mì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 素养
养
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 素养
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.