等候

đẳng hậu
  1. děnghòuHSK5động từ
    chờ, đợi
    例: 请在门外等候,叫到名字再进来。 – Xin chờ ở ngoài cửa, gọi đến tên rồi hẵng vào.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

děng
đẳng
đợi; vân vân
⺮ tre + 寺
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
特tè
đặc
rất; đặc biệt (khẩu ngữ)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 牛 trâu bò
特别
tèbié · đặc biệt
Đồng thanh bàng
同声旁
待dài
đãi
ở, ở lại
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 彳 bước đi
等待
děngdài · đợi, chờ đợi
Đồng thanh bàng
同声旁
持chí
trì
cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 扌 tay, động tác tay
保持
bǎochí · duy trì, giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
诗shī
thi
thơ
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 讠 lời nói
诗人
shīrén · nhà thơ
Đồng thanh bàng
同声旁
寺sì
tự
chùa
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 寸 tấc, tay
寺庙
sìmiào · chùa chiền; đền miếu
Đồng thanh bàng
同声旁
峙zhì
trĩ
đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 山 núi
对峙
duìzhì · đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Đồng thanh bàng
同声旁
侍shì
thị
hầu hạ; chăm sóc
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 亻 người
侍候
shìhòu · hầu hạ; chăm sóc
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 等候

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 等候

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

侍候shìhòu
thị hậu
hầu hạ; chăm sócHSK7-9