笨蛋
bản đản
- bèndànHSK7–9danh từđồ ngốc; kẻ ngốc nghếch例: 我真是个笨蛋,又把钥匙锁在屋里了。 – Tôi đúng là đồ ngốc, lại khóa chìa khóa trong nhà rồi.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
笨
bèn
bản
ngốc nghếch
⺮ tre + 本
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 本 | běn bản | cuốn (dùng cho sách) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 木 cây, gỗ | 本子 běnzi · quyển vở; cuốn sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 体 | tǐ thể | cơ thể Hình bàng: ⺮ tre ≠ 亻 người | 身体 shēntǐ · cơ thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 笨蛋
蛋
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 笨蛋
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.