笔墨
bút mặc
- bǐmòHSK7–9danh từphồn thể 筆墨bút mực; văn chương, lời lẽ例: 当时的心情,真是难以用笔墨来形容。 – Tâm trạng lúc đó thật khó dùng lời văn mà tả hết.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
笔
bǐ
bút
cây bút; (lượng từ cho khoản tiền)
⺮ tre + 毛
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 毛 | máo mao | hào (1/10 đồng); lông | 毛病 máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Hình bàng: ⺮ tre ≠ 尸 thân người, nhà | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耗 | hào hao | tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài Hình bàng: ⺮ tre ≠ 耒 | 消耗 xiāohào · tiêu hao; tiêu thụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 髦 | máo mao | mốt Hình bàng: ⺮ tre ≠ 髟 tóc dài | 时髦 shímáo · mốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 笔墨
墨
mò
mặc
mực (mực Tàu); thỏi mực
土 đất + 黑
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 黑 | hēi hắc | đen | 黑板 hēibǎn · bảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘿 | hēi hắc | này!; ê!; (cảm thán) chà Hình bàng: 土 đất ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘿 hēi · này!; ê!; (cảm thán) chà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 笔墨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.