竟敢
cánh cảm
- jìnggǎnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từdám cả gan; to gan dám例: 你竟敢一个人走夜路进山? – Cậu dám cả gan một mình đi đường đêm vào núi à?
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
竟
jìng
cánh
vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc
音 âm thanh + 儿
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 境 | jìng cảnh | môi trường Hình bàng: 音 âm thanh ≠ 土 đất | 环境 huánjìng · môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镜 | jìng kính | ống kính; cảnh quay Hình bàng: 音 âm thanh ≠ 钅 kim loại | 镜头 jìngtóu · ống kính; cảnh quay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竞 | jìng cạnh | thi đua, thi; cuộc thi | 竞赛 jìngsài · thi đua, thi; cuộc thi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 竟 / 竞: 竟 (究竟, 竟然): giữa có 日. 竞 (竞争, 竞赛): dưới là 兄 – anh em thi đua.
Trong từ 竟敢
敢
gǎn
cảm
dám
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 憨 | hān hàm | chất phác; thật thà; hiền hậu | 憨厚 hānhou · chất phác; thật thà; hiền hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 竟敢
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.