祝贺
chúc hạ
- zhùhèHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 祝賀chúc mừng例: 听说你考上了大学,祝贺你! – Nghe nói bạn đỗ đại học rồi, chúc mừng bạn!
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
祝
zhù
chúc
chúc
礻 thần, lễ, phúc + 兄
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 况 | kuàng huống | tình hình Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 冫 băng, lạnh | 情况 qíngkuàng · tình hình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兄 | xiōng huynh | anh em Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 儿 người | 兄弟 xiōngdì · anh em | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竞 | jìng cạnh | thi đua, thi; cuộc thi Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 立 đứng | 竞赛 jìngsài · thi đua, thi; cuộc thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 祝贺
贺
hè
hạ
贝 tiền, của cải + 加
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 加 | jiā gia | cộng; thêm Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 力 sức | 参加 cānjiā · tham gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 架 | jià giá | chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咖 | kā ca | cà phê Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驾 | jià giá | lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 马 ngựa | 驾驶 jiàshǐ · lái xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茄 | qié cà | cà chua Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 艹 cỏ, cây | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 祝贺
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.