研制

nghiên chế
  1. yánzhìHSK4động từphồn thể 研製
    nghiên cứu chế tạo
    例: 这种新药是我们公司研制的。 – Loại thuốc mới này do công ty chúng tôi nghiên cứu chế tạo.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

yán
nghiên
石 đá + 开
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
开kāi
khai
mở, khởi động
Hình bàng: 石 đá ≠ 廾
打开
dǎkāi · mở; bật
Đồng thanh bàng
同声旁
形xíng
hình
hình; hình dạng
Hình bàng: 石 đá ≠ 彡 lông, vằn
形成
xíngchéng · hình thành
Đồng thanh bàng
同声旁
刑xíng
hình
hình sự
Hình bàng: 石 đá ≠ 刂 dao, cắt
刑事
xíngshì · hình sự
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 研制

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 研制

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.